Giám sát cấp nước nóng 224-SGV bằng 01-31 Có thể 2024 G.
Theo dõi sức khỏe thể chất, sinh lý và tâm lý của một người – MBČ MFP -j1i4k40-2
(Giám sát SGV được thực thi theo thuật toán chưa phải cuối cùng của hệ thống con đã phát triển Đầu đạn MFP TAUG)
Tất cả các chỉ số t – SGV, cho tất cả các khoảng thời gian được đưa ra dưới đây, ở giai đoạn phát triển hệ thống con Đầu đạn MFP được xác nhận bằng cách ghi lại số ảnh hàng ngày. cảm biến
| Chất lượng đầu đạn MFP – i4h40-2 – g35f8c26b168 | ||||||
| Giám sát đầu đạn MFP | Tên | Rev. tay. | Tổng quan | Độ lệch | Ghi chú | |
| Ngày | Đầu đạn MFP | trong thành phố | giờ | từ những ngày bình thường. | theo BC MFP | |
| 16-30.04.2024 qua
17.05.2024 |
221-NHÌN THẤY | |||||
| 222-LNG | ||||||
| 223-SHV | ||||||
| 224-SGV | 1 | 744 | 31 | Tăng tải. hệ thống năng lượng UA | ||
| 225-STE | ||||||
| 226-UDP | 43800 | 11năm*12*365=43800 ngày. | ||||
| 221-xem - Cung cấp điện; | 222-LNG – Cung cấp khí đốt tự nhiên; | |||||
| 223-St – Cung cấp nước lạnh; | 224-SGV – Cung cấp nước nóng; | |||||
| 225-ste – Cung cấp nhiệt và năng lượng (sưởi ấm); | 226-udp – Quản lý nhiều quý. căn nhà. trang chủ. terit. | |||||
Giám sát SGV với 01-31 Có thể 2024 G.
| .00000001-31052024tmr224-j1i4h40-2-g35f8c26b168 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| thời gian | tpo | tgv | tnn | tsn | thời gian | tpo | tgv | tnn | tsn |
| Cồ | Cồ | 50ồ | 65ồ | Cồ | Cồ | 50ồ | 65ồ | ||
| Ngày:17.05.2024 | 18.05.2024 | ||||||||
| chất lượng DHW 10:23 180524 | 19:17 | 44,0 | 48,5 | 1,5 | 16,5 | ||||
| 23:39 | 43,6 | 48,1 | -1,9 | -16,9 | 06:40 | 44,8 | 49,3 | 0,7 | 15,7 |
| Ngày: 15.04.2024 -17.05.2024 | |||||||||
| Rev. c26b168 trong các bài kiểm tra kỹ thuật: 16.04.2024 cho đến ngày 30/04/2024. Trên thực tế, SGV đã được khôi phục từ 17.05.2024 20:00 – bởi vì 31 ngày | |||||||||
